Bảng đơn giá đo đạc trên địa bàn tỉnh Bình Dương 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH 
BÌNH DƯƠNG

——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 02/2018/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 19 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ ban quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao Động về tiền lương;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính Phủ về hoạt động đo đạc bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1046/TT-STNMT ngày 26/12/2017 và Báo cáo thẩm định số 165/BC-STP ngày 15/12/2017 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá đo đạc bản đồ là cơ sở để lập dự toán kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các công trình đo đạc, lập bản đồ địa chính, đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Các tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ áp dụng đơn giá để thực hiện các công việc về đo đạc và bản đồ địa chính theo yêu cầu của người sử dụng đất; Cơ quan tài nguyên và môi trường (Chi cục Quản lý đất đai, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã, thành phố) lập dự toán kinh phí hàng năm để phục vụ công tác thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập và là đơn giá thu dịch vụ đối với Văn phòng Đăng ký đất đai có chức năng thẩm định bản đồ địa chính đối với các tổ chức tư nhân.

– Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai.

– Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
– Văn phòng Chính phủ;
– Bộ: TN&MT, Tài chính;
– Cục KTVB – Bộ Tư pháp;
– TT.TU, TT.HĐND, Đo
àn ĐBQH tỉnh;
– CT, PCT.UBND tỉnh;
– UBMTTQVN tỉnh;
– Như Điều 4;
– Trung tâm Công báo t
nh;
– Website t
nh;
– LĐVP (Lg, Th), 
CV, TH, HCTC;
– Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Mai Hùng Dũng

 

PHỤ LỤC I

LƯỚI ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

1

Chọn điểm, chôn mốc

Điểm

1

1.237.973

257.580

3.696

19.440

167.340

1.686.029

421.507

2.107.536

Điểm

2

1.644.978

343.440

4.620

24.840

167.340

2.185.218

546.305

2.731.523

Điểm

3

2.128.297

429.300

6.160

29.160

167.340

2760.256

690.064

3450.320

Điểm

4

2.815.118

558.620

8.008

36.720

167.340

3.585.805

896.451

4482.257

Điểm

5

3.569.773

730.340

10.164

38.880

167.340

4.516.496

1.129.124

5.645.620

2

Xây tường vây

Điểm

1

1.075.703

508.800

2.652

19.440

367.926

1.974.521

493.630

2.468.151

Điểm

2

1.163.353

667.800

3.467

19.440

367.926

2.221.986

555.497

2.777.483

Điểm

3

1.290.844

890.400

4.079

23.760

367.926

2.577.009

644.252

3.221.261

Điểm

4

1.505.984

1.526.400

5.303

28.080

367.926

3.433.694

858.423

4.292.117

Điểm

5

1.721.125

1.780.800

6.731

31.320

367.926

3.907.902

976.975

4.884.877

3

Tiếp điểm

Điểm

1

228.940

38.160

522

19.440

83.587

370.649

92.662

463.312

Điểm

2

288.295

38.160

683

24.840

83.587

435.565

108.891

544.456

Điểm

3

347.650

57.240

804

29.160

83.587

518.441

129.610

648.051

Điểm

4

432.443

72.080

1.005

36.720

83.587

625.834

156.459

782293

Điểm

5

576590

72.080

1.326

38.880

83.587

772.463

193.116

965.579

4

Đo ngắm

Điểm

1

711.716

47.700

1.569

24.564

6.307

791.856

197.964

989.820

Điểm

2

860.432

66.780

2.282

37218

6.307

973.020

243.255

1.216.275

Điểm

3

1.041.017

133.560

2.853

44.662

6.307

1.228.398

307.100

1.535.498

Điểm

4

1.295.960

238.500

3.851

61.038

6.307

1.605.656

401.414

2.007.069

Điểm

5

2.018.298

296.800

5.135

81.135

6.307

2.407.675

601.919

3.009.594

5

Tính toán

Điểm

1-5

305.018

149

1.360

5.655

312.183

62.437

374.620

6

Phục vụ KTNT

Điểm

1-5

191.207

191.207

47.802

239.009

Ghi chú:

(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3.

(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mục 4, mức tính toán là 0,05 công nhóm (1KS2, 1KS3 ) cho 1 điểm

(3) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Mục 1.

 

PHỤ LỤC II

ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

II.1. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

14.642.833

1.817.900

61.769

216.600

198.731

16.937.832

4.234.458

21.172.291

Ha

2

17.080.563

2.177.240

74.519

250.719

198.731

19.781.772

4.945.443

24.727.215

Ha

3

19.768.687

2.567.320

87.270

304.335

198.731

22.926.343

5.731.586

28657.929

Ha

4

22.866.549

2.990.260

104.384

360.388

198.731

26.520.312

6.630.078

33.150.390

Nội nghiệp

Ha

1

1.856.294

15.961

142.572

809.165

2.823.993

564.799

3.388.791

Ha

2

2017.061

17.715

158.471

809.165

3.002.412

600.482

3.602.894

Ha

3

2.162.873

20.200

172.977

809.165

3.165.215

633.043

3.798.258

Ha

4

2417.108

22.313

198.173

809.165

3.446.759

689.352

4.136.111

Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

4.046.911

550.352

13.113

43.875

58.664

4.712.916

1.178.229

5.891.145

Ha

2

4706.464

662.797

16.473

54.273

58.664

5498.671

1.374.668

6.873.339

Ha

3

5.508.059

797.968

21.856

72.665

49.865

6.450.412

1.612.603

8.063.015

Ha

4

6.474.542

962.141

28.168

93.721

49.865

7.608.438

1.902.109

9.510.547

Ha

5

7.625.118

1.155.994

36.504

116.922

46.932

8.981.469

2.245.367

11.226.836

Nội nghiệp

Ha

1

847.951

6.892

73.316

249.220

1.177.379

235.476

1.412.854

Ha

2

908.967

7.201

84.170

249.220

1.249.558

249.912

1.499.469

Ha

3

969.984

7.510

91.270

249.220

1.317.984

263.597

1.581.581

Ha

4

1.051.339

7.922

98.162

249.220

1.406.643

281.329

1.687.972

Ha

5

1.148.248

8.437

107.562

249.220

1.513.467

302.693

1.816.160

Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.293.037

148.358

6.495

19.841

17.297

1.485.028

297.006

1.782.034

 

Ha

2

1.499.892

176.214

7.854

23.359

17.297

1.724.618

344.924

2.069.541

Ha

3

1.874.450

242.274

9.240

27.607

17.297

2.170.868

434.174

2.605.042

Ha

4

2.511.985

386.730

11.550

35.137

17.297

2.962.699

592.540

3.555.239

Ha

5

3.094.308

496.292

14.415

44.450

17.297

3.666.762

733.352

4.400.114

Nội nghiệp

Ha

1

409.619

3.089

32.515

111.940

557.163

111.433

668.595

Ha

2

439.379

3.239

34.806

111.940

589.364

117.873

707.237

Ha

3

476617

3.427

39.127

111.940

631.111

126.222

757.333

Ha

4

523.127

3.661

43.714

111.940

682.443

136.489

818.931

Ha

5

581.302

3.951

49.417

111.940

746.611

149.322

895.933

Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

557.855

63.950

2.809

6.745

5.828

637.187

159.297

796.483

Ha

2

643.175

75.546

3.411

7.932

5.828

735.893

183.973

919.867

Ha

3

753.721

93.619

4.013

9.379

5.828

866.561

216.640

1.083.202

Ha

4

958.569

133.952

5.217

12.472

5.828

1.116.039

279.010

1.395.049

Ha

5

1.234.066

180.380

6.823

16.910

5.828

1.444.007

361.002

1.805.008

Nội nghiệp

Ha

1

173.740

1.709

13.583

45.136

234.169

46.834

281.003

Ha

2

187.237

1.792

15.120

45.136

249.285

49.857

299.142

Ha

3

203.463

1.903

17.015

45.136

267.518

53.504

321.022

Ha

4

184.134

1.777

14.884

45.136

245.932

49.186

295.118

Ha

5

203.650

1.903

17.125

45.136

267.815

53.563

321.378

Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

214.623

21.606

1.180

2.991

975

241.375

60.344

301.719

Ha

2

246.068

25.607

1.410

3.586

975

277.647

69.412

347.059

Ha

3

283.786

30.407

1.538

3.885

975

320.591

80.148

400.739

Ha

4

329.080

36.166

1.698

4.182

975

372.102

93.025

465.127

Nội nghiệp

Ha

1

23.398

299

2.414

8.604

34.715

6.943

41.658

Ha

2

26.635

316

2.732

8.604

38.286

7.657

45.943

Ha

3

31.001

340

3.822

8.604

43.766

8.753

52.519

Ha

4

36.895

371

5294

8.604

51.164

10.233

61.397

Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

102.546

11.066

536

1.359

332

115.839

28.960

144.799

Ha

2

117.838

13.133

640

1.630

332

133.574

33.393

166967

Ha

3

136.191

15.614

699

1.766

332

154.601

38.650

193.252

Ha

4

158.212

18.591

771

1.901

332

179.807

44.952

224.759

Nội nghiệp

Ha

1

7.312

110

971

2.151

10.544

2.109

12.653

Ha

2

8.364

115

1.074

2.151

11.704

2341

14.045

Ha

3

9.784

122

1.428

2.151

13.485

2.697

16.182

Ha

4

11.699

135

1.906

2.151

15.892

3.178

19.070

Ghi chú:

– Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,1 mức đo vẽ ngoại nghiệp và nội nghiệp.

– Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,1 mức theo đơn giá đo đạc thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp.

– Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

II.2. ĐƠN GIÁ ĐO VẼ ĐỊA HÌNH CHO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

  Ngoại nghiệp

Ha

1

16.107.116

1.999.690

67.945

238.260

218.604

18.631.616

4.657.904

23.289.520

 

Ha

2

18.788.619

2.394.964

81.971

275.791

218.604

21.759.949

5.439.987

27.199.936

 

Ha

3

21.745.556

2.824.052

95.997

334.769

218.604

25.218.978

6.304.744

31.523.722

 

Ha

4

25.153.204

3.289.286

114.822

396.427

218.604

29.172.343

7.293.086

36.465.429

  Nội nghiệp

 

Ha

1

2.041.924

17.557

156.829

890.082

3.106.392

621.278

3.727.670

 

Ha

2

2.218.767

19.486

174.318

890.082

3.302.653

660.531

3.963.184

 

Ha

3

2.379.160

22.220

190.275

890.082

3.481.737

696.347

4.178.084

 

Ha

4

2.658.819

24.544

217.990

890.082

3.791.435

758.287

4.549.722

Tỷ lệ 1/500

  Ngoại nghiệp

Ha

1

4.451.602

605.387

14.425

48.262

64.531

5.184.207

1.296.052

6.480.259

 

Ha

2

5.177.111

729.076

18.120

59.700

64.531

6.048.538

1.512.135

7.560.673

 

Ha

3

6.058.865

877.765

24.041

79.931

54.851

7.095.454

1.773.863

8.869.317

 

Ha

4

7.121.997

1.058.355

30.985

103.093

54.851

8.369.281

2.092.320

10.461.602

 

Ha

5

8.387.629

1.271.593

40.154

128.615

51.625

9.879.616

2.469.904

12.349.520

 

  Nội nghiệp

Ha

1

932.746

7.581

80.648

274.142

1.295.116

259.023

1.554.140

 

Ha

2

999.864

7.921

92.587

274.142

1.374.513

274.903

1.649.416

 

Ha

3

1.066.982

8.261

100.397

274.142

1.449.782

289.956

1.739.739

 

Ha

4

1.156.473

8.714

107.978

274.142

1.547.307

309.461

1.856.769

 

Ha

5

1.263.073

9.281

118.318

274.142

1.664.814

332.963

1.997.776

Tỷ lệ 1/1000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

1.422.341

163.193

7.144

21.825

19.027

1.633.531

408.383

2.041.914

 

Ha

2

1.649.882

193.836

8.639

25.695

19.027

1.897.079

474.270

2.371.349

 

Ha

3

2.061.895

266.501

10.164

30368

19.027

2.387.955

596.989

2.984.943

 

Ha

4

2.763.183

425.403

12.705

38.651

19.027

3.258.969

814.742

4.073.712

 

Ha

5

3.403.739

545.921

15.856

48.895

19.027

4.033.438

1.008.359

5.041.797

 

 

Nội nghiệp

Ha

1

450.580

3.398

35.766

123.134

612.879

122.576

735.455

 

Ha

2

483.317

3.563

38.286

123.134

648.301

129.660

777.961

 

Ha

3

524.279

3.769

43.039

123.134

694.222

138.844

833.066

 

Ha

4

575.440

4.027

48.086

123.134

750.687

150.137

900.825

 

Ha

5

639433

4.346

54.359

123.134

821.272

164.254

985.526

 

Tỷ lệ 1/2000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

613.640

70.345

3.090

7.419

6.411

700.905

175.226

876.132

 

Ha

2

707.493

83.101

3.752

8.725

6.411

809.483

202.371

1.011.853

 

Ha

3

829.094

102.981

4.415

10.317

6.411

953.218

238.304

1.191.522

 

Ha

4

1.054.426

147.347

5.739

13.719

6.411

1.227.643

306.911

1.534.554

 

Ha

5

1.357.472

198.418

7.505

18.601

6.411

1.588.407

397.102

1.985.509

 

  Nội nghiệp

Ha

1

191.114

1.880

14.942

49.650

257.586

51.517

309.103

 

Ha

2

205.961

1.971

16.632

49.650

274.213

54.843

329.056

 

Ha

3

223.810

2.094

18.717

49.650

294.270

58.854

353.124

 

Ha

4

202.547

1.955

16.373

49.650

270.525

54.105

324.630

 

Ha

5

224.015

2.094

18.838

49650

294.596

58.919

353.516

Tỷ lệ 1/5000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

236.085

23.767

1.298

3.290

1.073

265.512

66.378

331.890

 

Ha

2

270.675

28.168

1.551

3.945

1.073

305.412

76.353

381.764

 

Ha

3

312.164

33.447

1.692

4.273

1.073

352.650

88.162

440.812

 

Ha

4

361.988

39.783

1.868

4.601

1.073

409.312

102.328

511.640

 

 

  Nội nghiệp

Ha

1

25.738

329

2.656

9.464

38.187

7.637

45.824

 

Ha

2

29.298

348

3.005

9464

42.115

8.423

50.538

 

Ha

3

34.101

374

4.204

9464

48.142

9.628

57.771

 

Ha

4

40.585

409

5.823

9.464

56.281

11.256

67.537

Tỷ lệ 1/10000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

112.800

12.172

589

1.495

366

127.423

31.856

159.278

 

Ha

2

129.622

14.446

704

1.793

366

146.931

36.733

183.664

 

Ha

3

149.810

17.175

769

1.942

366

170.061

42.515

212.577

 

Ha

4

174.033

20.450

848

2.091

366

197.788

49.447

247.235

 

  Nội nghiệp

Ha

1

8.044

121

1.068

2.366

11.599

2.320

13.918

 

Ha

2

9.201

126

1.181

2.366

12.875

2.575

15.450

 

Ha

3

10.763

134

1.570

2.366

14833

2.967

17.800

 

Ha

4

12.869

149

2.096

2.366

17.481

3.496

20.977

II.3. ĐƠN GIÁ ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung (20% -> 25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

Tỷ lệ 1/200

  Ngoại nghiệp

Ha

1

16.839.258

2.090.585

71.034

249.090

228.541

19.478.507

4.869.627

24.348.134

 

Ha

2

19.642.647

2.503.826

85.697

288.327

228.541

22.749.038

5.687.259

28.436.297

 

Ha

3

22.733.990

2.952.418

100.360

349.986

228.541

26.365.295

6.591.324

32.956.618

 

Ha

4

26.296.531

3.438.799

120.041

414.447

228.541

30498.359

7.624.590

38.122.949

  Nội nghiệp

 

Ha

1

2.041.924

17.557

156.829

890.082

3.106.392

621.278

3.727.670

 

Ha

2

2.218.767

19.486

174.318

890.082

3.302.653

660.531

3.963.184

 

Ha

3

2.379.160

22.220

190.275

890.082

3.481.737

696.347

4.178.084

 

Ha

4

2.658.819

24544

217990

890.082

3.791.435

758.287

4.549.722

Tỷ lệ 1/500

  Ngoại nghiệp

Ha

1

4.653.948

632.905

15.080

50.456

67.464

5.419.853

1.354.963

6.774.816

 

Ha

2

5.412.434

762.216

18.944

62.414

67.464

6.323.472

1.580.868

7.904.340

 

Ha

3

6.334.268

917.663

25.134

83.564

57.344

7.417.974

1.854.494

9272.468

 

Ha

4

7.445.724

1.106.462

32.394

107.779

57.344

8.749.703

2.187.426

10.937.129

 

Ha

5

8.768.885

1.329.393

41.980

134.461

53.971

10.328.689

2.582.172

12.910.862

 

  Nội nghiệp

Ha

1

932746

7.581

80.648

274.142

1.295.116

259.023

1.554.140

 

Ha

2

999.864

7.921

92.587

274.142

1.374.513

274.903

1.649.416

 

Ha

3

1.066.982

8.261

100.397

274.142

1.449.782

289.956

1.739.739

 

Ha

4

1.156.473

8.714

107.978

274.142

1.547.307

309.461

1.856.769

 

Ha

5

1.263.073

9.281

118.318

274.142

1.664.814

332.963

1.997.776

Tỷ lệ 1/1000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

1.486.993

170.611

7.469

22.817

19.892

1.707.782

426.946

2.134.728

 

Ha

2

1.724.876

202.647

9.032

26.863

19.892

1.983.310

495.828

2.479.138

 

Ha

3

2.155.618

278.615

10.626

31.748

19.892

2.496.498

624.125

3.120.623

 

Ha

4

2.888.782

444.740

13.283

40.407

19.892

3.407.104

851.776

4.258.880

 

Ha

5

3.558.454

570.736

16.577

51.117

19.892

4.216.776

1.054.194

5.270.970

  Nội nghiệp

Ha

1

450.580

3.398

35.766

123.134

612.879

122.576

735.455

 

Ha

2

483.317

3.563

38.286

123.134

648.301

129.660

777.961

 

Ha

3

524.279

3.769

43.039

123.134

694222

138.844

833.066

 

Ha

4

575.440

4.027

48.086

123.134

750.687

150.137

900.825

 

Ha

5

639.433

4.346

54359

123.134

821.272

164.254

985.526

Tỷ lệ 1/2000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

641.533

73.542

3.231

7.756

6.703

732.765

183.191

915.956

 

Ha

2

739.651

86.878

3.923

9.122

6.703

846.277

211.569

1.057.847

 

Ha

3

866.780

107.662

4.615

10786

6.703

996.546

249.136

1.245.682

 

Ha

4

1.102.355

154.045

6.000

14.343

6.703

1.283.445

320.861

1.604.306

 

Ha

5

1.419.176

207.437

7.846

19.446

6.703

1.660.608

415.152

2.075.760

  Nội nghiệp

Ha

1

191.114

1.880

14.942

49.650

257.586

51.517

309.103

 

Ha

2

205.961

1.971

16.632

49.650

274.213

54.843

329.056

 

Ha

3

223.810

2.094

18.717

49.650

294.270

58.854

353.124

 

Ha

4

202.547

1.955

16373

49.650

270.525

54.105

324630

 

Ha

5

224.015

2.094

18.838

49.650

294.596

58.919

353.516

Tỷ lệ 1/5000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

246.816

24.847

1.357

3.439

1.122

277.581

69.395

346.976

 

Ha

2

282.978

29448

1.621

4.124

1.122

319.294

79.823

399.117

 

Ha

3

326.354

34.968

1.769

4.467

1.122

368.679

92.170

460.849

 

Ha

4

378.442

41.591

1.953

4.810

1.122

427.917

106.979

534.896

  Nội nghiệp

Ha

1

25.738

329

2.656

9.464

38.187

7.637

45.824

 

Ha

2

29.298

348

3.005

9.464

42.115

8.423

50538

 

Ha

3

34.101

374

4.204

9.464

48.142

9.628

57.771

 

Ha

4

40.585

409

5.823

9.464

56.281

11.256

67.537

Tỷ lệ 1/10000

  Ngoại nghiệp

Ha

1

117.928

12.725

616

1.563

382

133.215

33.304

166.518

 

Ha

2

135.514

15.103

736

1.875

382

153.610

38.402

192.012

 

Ha

3

156.619

17.956

804

2.031

382

177.791

44.448

222.239

 

Ha

4

181.943

21.379

887

2.186

382

206.778

51.695

258.473

 

  Nội nghiệp

Ha

1

8.044

121

1.068

2.366

11.599

2.320

13.918

 

Ha

2

9.201

126

1.181

2.366

12.875

2.575

15.450

 

Ha

3

10.763

134

1.570

2.366

14.833

2.967

17.800

 

Ha

4

12.869

149

2.096

2.366

17.481

3.496

20977

Ghi chú:

– Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP chung 15%

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5-1+2+3+4

6=5*15%

7=5+6

Tỷ lệ 1/500

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

180.956

3.110

17.338

33.526

234.930

35.239

270.169

2

Ha

196.509

3.561

19.882

33.526

253.477

38.022

291.498

3

Ha

214.754

4.093

23.029

33.526

275.401

41.310

316.712

4

Ha

235.691

4.707

26.752

33.526

300.675

45.101

345.776

5

Ha

259.619

5.402

31.125

33.526

329.672

49.451

379.123

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

2

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

4

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

5

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

143.867

117

15.546

20.788

180.318

27.048

207.366

2

Ha

153.438

131

17.387

20.788

191.745

28.762

220.506

3

Ha

163.010

146

19.101

20.788

203.044

30.457

233.501

4

Ha

172.581

161

20.926

20.788

214455

32.168

246.624

5

Ha

186.938

190

21.888

20.788

229.803

34.470

264.274

Tỷ lệ 1/1000

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

71.036

1.370

8.262

8.382

89.050

13.358

102.408

2

Ha

78.514

1.568

8.719

8.382

97.183

14.577

111.761

3

Ha

87.113

1.803

9.828

8.382

107.126

16.069

123.195

4

Ha

96.983

2.073

11.308

8.382

118.747

17.812

136.559

5

Ha

108.349

2.380

16.116

8.382

135.227

20.284

155.511

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

2

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Điểm

381.273

22.331

4.731

408334

61.250

469.584

4

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

5

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

43.743

144

4.805

5.197

53.889

8.083

61.972

2

Ha

46.734

162

5.164

5.197

57.257

8.589

65.846

3

Ha

49.725

180

5.785

5.197

60.887

9.133

70.020

4

Ha

52.716

198

6.338

5.197

64.448

9.667

74.116

5

Ha

57.203

234

6.642

5.197

69.276

10.391

79.667

Tỷ lệ 1/2000

Tổng hợp tỷ lệ 1/2000

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

30.003

458

2.666

2.145

35.272

5.291

40.563

2

Ha

33.574

524

3.279

2.145

39.522

5.928

45.450

3

Ha

37.668

602

4.276

2.145

44.691

6.704

51.395

4

Ha

42.379

692

4.969

2.145

50.185

7.528

57.713

5

Ha

42.379

795

6.150

2.145

51.469

7.720

59.189

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

2

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

4

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

5

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

13497

180

1.498

1.856

17.031

2.555

19.585

2

Ha

14.432

202

1.635

1.856

18.125

2.719

20.844

3

Ha

15.366

225

1.807

1.856

19.254

2.888

22.142

4

Ha

16.301

247

1.979

1.856

20.383

3.057

23.441

5

Ha

17.703

292

2.077

1.856

21.928

3.289

25.218

Tỷ lệ 1/5000

 

Tổng hợp tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số hóa BĐĐC

1

Ha

5.733

80

499

158

6.470

970

7.440

2

Ha

6.456

92

648

158

7.353

1.103

8.457

3

Ha

7.288

106

772

158

8.324

1.249

9.572

4

Ha

8.246

121

920

158

9.445

1.417

10.862

5

Ha

908

158

1.066

160

1.225

2

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển

1

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

2

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

4

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

5

Điểm

381.273

22.331

4.731

408.334

61.250

469.584

3

Chuyển đổi bản đồ số

1

Ha

2.162

32

225

207

2.626

394

3.020

2

Ha

2.266

36

255

207

2.764

415

3.179

3

Ha

2.370

36

275

207

2.887

433

3.320

4

Ha

2.474

40

294

207

3.014

452

3.466

5

Ha

1.020

207

1.227

184

1.411

Ghi chú:

– Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức của Bảng 3.

– Trường hợp phải xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu không gian địa chính, định biên, định mức được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

PHỤ LỤC IV

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

IV.1. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TỪ 15% TRỞ XUỐNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

1.145.544

5.973

157.250

1.308.767

327.192

1.635.959

Ha

2

1.487.266

7.467

157.250

1.651.982

412.996

2.064.978

Ha

3

1.933.834

9.956

157.250

2.101.039

525.260

2.626.299

Ha

4

2.512.430

11.947

157.250

2.681.627

670.407

3.352.034

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

19.969

73

409

79

20.531

5.133

25.663

Thửa

2

25.039

91

512

79

25.721

6.430

32.152

Thửa

3

33.317

122

680

79

34.198

8.549

42.747

Thửa

4

39.939

146

818

79

40.981

10.245

51.227

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

247.290

17.713

613

5.840

1.574

273.030

68.257

341.287

Thửa

2

296.748

21.264

766

7.299

1.574

327.650

81.913

409.563

Thửa

3

356.139

25.514

1.021

9.735

1.574

393.983

98.496

492.479

Thửa

4

427.326

30.613

1.225

11.681

1.574

472.418

118.105

590.523

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

Thửa

1

21.759

150

654

3.732

26.295

5.259

31.554

Thửa

2

26.094

187

736

3.732

30.750

6.150

36.899

Thửa

3

30.429

249

873

3.732

35.284

7.057

42.341

Thửa

4

34.849

299

983

3.732

39.863

7.973

47.836

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

64

794

5.838

1.168

7.006

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

95.338

3.273

7.424

134.589

240.624

48.125

288.749

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

74.775

74.775

14.955

89.730

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

37.388

37.388

7.478

44.865

Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.145.544

5.973

157.250

1.308.767

327.192

1.635.959

Ha

2

1.487.266

7.467

157.250

1.651.982

412.996

2.064.978

Ha

3

1.933.834

9.956

157.250

2.101.039

525.260

2.626.299

Ha

4

2.512.430

11.947

157.250

2.681.627

670.407

3.352.034

Ha

5

Thửa

1

267.260

17.713

686

6.250

1.652

293.560

73.390

366.950

Thửa

2

321.788

21.264

857

7.810

1.652

353.371

88.343

441.714

Thửa

3

389.456

25.514

1.143

10.415

1.652

428.181

107.045

535.226

Thửa

4

467.265

30.613

1.371

12.498

1.652

513.400

128.350

641.749

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

1

207.501

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

Ha

2

207.501

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

Ha

3

207.501

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

Ha

4

207.501

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

Ha

5

207.501

3.273

7.424

134.589

352.786

70.557

423.344

Thửa

1

32.228

270

717

4.526

37.741

7.548

45.290

Thửa

2

36.563

308

800

4.526

42.196

8.439

50.635

Thửa

3

40.897

370

937

4.526

46.730

9.346

56.076

Thửa

4

45.317

420

1.046

4.526

51.310

10.262

61.571

Thửa

5

10.469

121

64

794

11.446

2.289

13.736

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

274.620

1.434

25.160

301.214

75.303

376.517

Ha

2

356.633

1.792

25.160

383.585

95.896

479.481

Ha

3

464.120

2.389

25.160

491.669

122.917

614.587

Ha

4

603.294

3.226

25.160

631.680

157.920

789.600

Ha

5

784.096

4.181

25.160

813.437

203.359

1.016.796

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

13.658

50

302

59

14.069

3.517

17.586

Thửa

2

17.072

62

378

59

17.572

4.393

21.965

Thửa

3

22.763

83

504

59

23.410

5.852

29.262

Thửa

4

30.730

112

680

59

31.582

7.895

39.477

Thửa

5

38.697

146

856

59

39.758

9.939

49.697

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

172.586

12.360

428

4.078

1.186

190.637

47.659

238.296

Thửa

2

207.144

14.840

534

5.096

1.186

228.801

57.200

286.001

Thửa

3

248.532

17.808

713

6.794

1.186

275.032

68.758

343.791

Thửa

4

298.197

21.359

962

9.172

1.186

330.876

82.719

413.595

Thửa

5

357.898

25.641

1.247

11.550

1.186

397.523

99.381

496.903

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

6.927

103

499

3.732

11.262

2.252

13.514

Thửa

2

8.627

129

540

3.732

13.029

2.606

15.635

Thửa

3

9.222

172

615

3.732

13.742

2.748

16.490

Thửa

4

15.554

232

716

3.732

20.235

4.047

24.282

Thửa

5

19.592

301

818

3.732

24.443

4.889

29.332

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

17.946

945

1.334

18.020

38.245

7.649

45.894

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

17.946

17.946

3.589

21.535

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

37.687

37.687

7.537

45.224

Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

274.620

1.434

25.160

301.214

75.303

376.517

Ha

2

356.633

1.792

25.160

383.585

95.896

479.481

Ha

3

464.120

2.389

25.160

491.669

122.917

614.587

Ha

4

603.294

3.226

25.160

631.680

157.920

789.600

Ha

5

784.096

4.181

25.160

813.437

203.359

1.016.796

Thửa

1

186.244

12.360

478

4.380

1.245

204.706

51.176

255.882

Thửa

2

224.217

14.840

597

5.473

1.245

246.373

61.593

307.966

Thửa

3

271.295

17.808

796

7.298

1.245

298.442

74.611

373.053

Thửa

4

328.927

21.359

1.074

9.852

1.245

362.458

90.614

453.072

Thửa

5

396.596

25.641

1.393

12.405

1.245

437.281

109.320

546.601

Nội nghiệp

Ha

1

73.579

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

Ha

2

73.579

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

Ha

3

73.579

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

Ha

4

73.579

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

Ha

5

73.579

945

1.334

18.020

93.878

18.776

112.653

Thửa

1

17.396

224

779

4.526

22.925

4.585

27.510

Thửa

2

19.096

249

820

4.526

24.692

4.938

29.630

Thửa

3

19.691

292

895

4.526

25.404

5.081

30.485

Thửa

4

26.023

352

996

4.526

31.898

6.380

38.277

Thửa

5

30.060

421

1.098

4.526

36.106

7.221

43.327

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

102.982

537

6.290

109.810

27.452

137.262

Ha

2

133.893

672

6.290

140.855

35.214

176.068

Ha

3

173.967

896

6.290

181.153

45.288

226.441

Ha

4

226.158

1.209

6.290

233.657

58.414

292.071

Ha

5

294.036

1.568

295.604

73.901

369.504

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.725

14

84

56

3.879

970

4.849

Thửa

2

4.656

17

103

56

4.832

1.208

6.040

Thửa

3

6.208

23

137

56

6.425

1.606

8.031

Thửa

4

8.381

31

187

56

8.655

2.164

10.819

Thửa

5

10.761

40

237

56

11.093

2.773

13.867

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

63.012

4.505

172

1.645

1.127

70.461

17.615

88.077

Thửa

2

75.636

5.417

215

2.056

1.127

84.451

21.113

105.564

Thửa

3

90.639

6.487

287

2.737

1.127

101.277

25.319

126.596

Thửa

4

108.849

7.791

388

3.701

1.127

121.856

30.464

152.320

Thửa

5

130.578

9.349

503

4.793

1.127

146.349

36.587

182.937

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.337

68

383

3.732

6.521

1.304

7.825

Thửa

2

2.932

85

396

3.732

7.147

1.429

8.576

Thửa

3

3.910

114

422

3.732

8.178

1.636

9.813

Thửa

4

5.270

154

456

3.732

9.612

1.922

11.534

Thửa

5

6.842

199

497

3.732

11.271

2.254

13.525

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ Sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

5.085

298

370

3.487

9.239

1.848

11.087

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

5.982

5.982

1.196

7.178

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

12.712

12.712

2.542

15.254

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

102.982

537

6.290

109.810

27.452

137.262

Ha

2

133.893

672

6.290

140.855

35.214

176.068

Ha

3

173.967

896

6.290

181.153

45.288

226.441

Ha

4

226.158

1.209

6.290

233.657

58.414

292.071

Ha

5

294.036

1.568

295.604

73.901

369.504

Thửa

1

66.737

4.505

186

1.729

1.183

74.340

18.585

92.925

Thửa

2

80.292

5.417

232

2.159

1.183

89.283

22.321

111.604

Thửa

3

96.847

6.487

310

2.874

1.183

107.701

26.925

134.627

Thửa

4

117.230

7.791

418

3.888

1.183

130.511

32.628

163.138

Thửa

5

141.338

9.349

542

5.030

1.183

157.443

39.361

196.804

Nội nghiệp

Ha

1

23.778

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

Ha

2

23.778

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

Ha

3

23.778

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

Ha

4

23.778

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

Ha

5

23.778

298

370

3.487

27.933

5.587

33.520

Thửa

1

12.806

189

663

4.526

18.184

3.637

21.820

Thửa

2

13.401

206

676

4.526

18.809

3.762

22.571

Thửa

3

14.378

234

702

4.526

19.841

3.968

23.809

Thửa

4

15.738

274

736

4.526

21.274

4.255

25.529

Thửa

5

17.311

320

777

4.526

22.934

4.587

27.520

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

45.278

202

1.573

47.052

11.763

58.815

Ha

2

54.365

252

1.573

56.189

14.047

70.237

Ha

3

65.238

336

1.573

67.146

16.787

83.933

Ha

4

78.285

454

1.573

80.311

20.078

100.389

Ha

5

93.935

588

1.573

96.095

24.024

120.119

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.208

12

73

20

3.312

828

4.140

Thửa

2

4.346

15

96

20

4.476

1.119

5.595

Thửa

3

5.380

20

119

20

5.539

1.385

6.924

Thửa

4

6.725

27

149

20

6.921

1.730

8.651

Thửa

5

9.416

34

209

20

9.679

2.420

12.099

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

88.259

6.318

179

1.708

400

96.863

24.216

121.079

Thửa

2

105.952

7.590

224

2.277

400

116.442

29.111

145.553

Thửa

3

127.060

9.105

298

2.844

400

139.707

34.927

174.634

Thửa

4

152.513

10.929

402

3.556

400

167.800

41.950

209.750

Thửa

5

183.036

13.112

522

4.888

400

201.958

50.490

252.448

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.847

72

394

3.732

7.046

1.409

8.455

Thửa

2

3.782

90

419

3.732

8.024

1.605

9.628

Thửa

3

4.717

120

422

3.732

8.991

1.798

10.790

Thửa

4

5.907

162

472

3.732

10.273

2.055

12.328

Thửa

5

8.245

210

506

3.732

12.693

2.539

15.231

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.439

100

101

737

2.378

476

2.854

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

2.056

2.056

411

2.468

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

4.748

4.748

950

5.698

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

45.278

202

1.573

47.052

11.763

58.815

Ha

2

54.365

252

1.573

56.189

14.047

70.237

Ha

3

65.238

336

1.573

67.146

16.787

83.933

Ha

4

78.285

454

1.573

80.311

20.078

100.389

Ha

5

93.935

588

1.573

96.095

24.024

120.119

Thửa

1

91.466

6.318

191

1.781

420

100.176

25.044

125.219

Thửa

2

110.298

7.590

238

2.372

420

120.918

30.230

151.148

Thửa

3

132.440

9.105

318

2.963

420

145.246

36.312

181.558

Thửa

4

159.238

10.929

429

3.705

420

174.721

43.680

218.402

Thửa

5

192.452

13.112

556

5.097

420

211.638

52.909

264.547

Nội nghiệp

Ha

1

8.244

100

101

737

9.183

1.837

11.019

Ha

2

8.244

100

101

737

9.183

1.837

11.019

Ha

3

8.244

100

101

737

9.183

1.837

11.019

Ha

4

8.244

100

101

737

9.183

1.837

11.019

Ha

5

8.244

100

101

737

9.183

1.837

11.019

Thửa

1

13.316

193

674

4.526

18.709

3.742

22.451

Thửa

2

14.251

211

699

4.526

19.687

3.937

23.624

Thửa

3

15.186

241

702

4.526

20.654

4.131

24.785

Thửa

4

16.376

283

752

4.526

21.936

4.387

26.324

Thửa

5

18.713

331

786

4.526

24.356

4.871

29.227

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

10.066

45

175

10.286

2.571

12.857

Ha

2

12.081

56

175

12.312

3.078

15.390

Ha

3

14.497

75

175

14.747

3.687

18.433

Ha

4

17.397

82

175

17.654

4.413

22.067

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

8.381

28

187

25

8.621

2.155

10.777

Thửa

2

9.623

35

214

25

9.897

2.474

12.372

Thửa

3

12.830

47

282

25

13.185

3.296

16.481

Thửa

4

14.072

52

313

25

14.462

3.615

18.077

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

123.645

8.862

272

2.444

504

135.727

33.932

169.659

Thửa

2

148.374

10.632

340

2.819

504

162.669

40.667

203.336

Thửa

3

178.070

12.752

454

3.760

504

195.539

48.885

244.424

Thửa

4

213.663

15.306

499

4.138

504

234.111

58.528

292.639

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

5.950

92

474

3.687

10.203

2.041

12.244

Thửa

2

6.885

115

497

3.687

11.184

2.237

13.421

Thửa

3

9.180

154

556

3.687

13.577

2.715

16.292

Thửa

4

10.115

169

579

3.687

14.550

2.910

17.460

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

177

15

12

67

271

54

325

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

353

353

71

424

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

706

706

141

847

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

10.066

45

175

10.286

2.571

12.857

Ha

2

12.081

56

175

12.312

3.078

15.390

Ha

3

14.497

75

175

14.747

3.687

18.433

Ha

4

17.397

82

175

17.654

4.413

22.067

Ha

5

Thửa

1

132.026

8.862

300

2.631

529

144.349

36.087

180.436

Thửa

2

157.997

10.632

376

3.033

529

172.566

43.142

215.708

Thửa

3

190.900

12.752

501

4.042

529

208.724

52.181

260.905

Thửa

4

227.735

15.306

551

4.452

529

248.573

62.143

310.716

 

Nội nghiệp

Ha

1

1.236

15

12

67

1.330

266

1.596

Ha

2

1.236

15

12

67

1.330

266

1.596

Ha

3

1.236

15

12

67

1.330

266

1.596

Ha

4

1.236

15

12

67

1.330

266

1.596

Ha

5

1.236

15

12

67

1.330

266

1.596

Thửa

1

16.418

213

754

4.481

21.866

4.373

26.239

Thửa

2

17.353

236

777

4.481

22.847

4.569

27.417

Thửa

3

19.648

274

836

4.481

25.240

5.048

30.288

Thửa

4

20.583

290

859

4.481

26.213

5.243

31.456

Thửa

5

10.469

121

280

794

11.663

2.333

13.995

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

3.775

17

44

3.836

959

4.795

Ha

2

4.530

21

44

4.595

1.149

5.744

Ha

3

5.436

28

44

5.508

1.377

6.885

Ha

4

6.524

31

44

6.598

1.650

8.248

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

16.762

56

282

63

17.163

4.291

21.454

Thửa

2

19.245

70

321

63

19.700

4.925

24.625

Thửa

3

25.660

94

423

63

26.240

6.560

32.800

Thửa

4

28.144

103

469

63

28.779

7.195

35.974

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

247.290

17.723

544

3.661

1.261

270.480

67.620

338.100

Thửa

2

296.748

21.253

681

4.222

1.261

324.165

81.041

405.206

Thửa

3

356.036

25.504

907

5.634

1.261

389.342

97.335

486.677

Thửa

4

427.326

30.613

998

6.199

1.261

466.397

116.599

582.996

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

9.350

185

711

3.687

13.932

2.786

16.719

Thửa

2

10.285

231

746

3.687

14.949

2.990

17.939

Thửa

3

12.580

308

834

3.687

17.409

3.482

20.891

Thửa

4

13.515

338

869

3.687

18.409

3.682

22.091

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.608

5.608

1.122

6.730

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.860

121

280

794

6.055

1.211

7.266

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

52

7

4

17

80

16

95

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

104

104

21

125

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

208

208

42

249

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.775

17

44

3.836

959

4.795

Ha

2

4.530

21

44

4.595

1.149

5.744

Ha

3

5.436

28

44

5.508

1.377

6.885

Ha

4

6.524

31

44

6.598

1.650

8.248

Ha

5

Thửa

1

264.052

17.723

601

3.943

1.324

287.643

71.911

359.554

Thửa

2

315.994

21.253

751

4.543

1.324

343.865

85.966

429.831

Thửa

3

381.696

25.504

1.001

6.057

1.324

415.582

103.895

519.477

Thửa

4

455.469

30.613

1.101

6.668

1.324

495.176

123.794

618.970

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

1

363

1

4

17

391

78

469

Ha

2

363

1

4

17

391

78

469

Ha

3

363

1

4

17

391

78

469

Ha

4

363

7

4

17

391

78

469

Ha

5

363

7

4

17

391

78

469

Thửa

1

19.818

305

991

4.481

25.595

5.119

30.714

Thửa

2

20.753

351

1.026

4.481

26.612

5.322

31.934

Thửa

3

23.048

428

1.114

4.481

29.072

5.814

34.886

Thửa

4

23.983

459

1.149

4.481

30.072

6.014

36.086

Thửa

5

10.469

121

280

794

11.663

2.333

13.995

Ghi chú:

(1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

(2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

IV.2. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 15% ĐẾN 25%

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

1.030.990

5.376

141.525

1.177.891

294.473

1.472.363

Ha

2

1.338.539

6.720

141.525

1.486.784

371.696

1.858.480

Ha

3

1.740.450

8.960

141.525

1.890.935

472.734

2.363.669

Ha

4

2.261.187

10.752

141.525

2.413.465

603.366

3.016.831

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

17.973

66

71

18.478

4.619

23.097

Thửa

2

22.535

82

461

71

23.149

5.787

28.936

Thửa

3

29.985

110

612

71

30.778

7.694

38.472

Thửa

4

35.945

132

736

71

36.883

9.221

46.104

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

222.561

15.941

551

5.256

1.416

245.727

61.432

307.158

Thửa

2

267.074

19.137

689

6.569

1.416

294.885

73.721

368.606

Thửa

3

320.525

22.963

919

8.761

1.416

354.585

88.646

443.231

Thửa

4

384.593

27.552

1.103

10.512

1.416

425.176

106.294

531.470

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

Thửa

1

19.583

135

588

3.359

23.666

4.733

28.399

Thửa

2

23.485

168

662

3.359

27.675

5.535

33.210

Thửa

3

27.386

224

786

3.359

31.756

6.351

38.107

Thửa

4

31.364

269

884

3.359

35.877

7.175

43.052

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

57

714

5.254

1.051

6.305

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

85.804

2.946

6.681

121.130

216.561

43.312

259.874

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

67.298

67.298

13.460

80.757

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

33.649

33.649

6.730

40.379

Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

1.030.990

5.376

141.525

1.177.891

294.473

1.472.363

Ha

2

1.338.539

6.720

141.525

1.486.784

371.696

1.858.480

Ha

3

1.740.450

8.960

141.525

1.890.935

472.734

2.363.669

Ha

4

2.261.187

10.752

141.525

2.413.465

603.366

3.016.831

Ha

5

Thửa

1

240.534

15.941

617

5.625

1.487

264.204

66.051

330.255

Thửa

2

289.609

19.137

771

7.029

1.487

318.034

79.509

397.543

Thửa

3

350.511

22.963

1.028

9.373

1.487

385.363

96.341

481.703

Thửa

4

420.538

27.552

1.234

11.248

1.487

462.060

115.515

577.575

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

1

186.751

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

Ha

2

186.751

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

Ha

3

186.751

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

Ha

4

186.751

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

Ha

5

186.751

2.946

6.681

121.130

317.508

63.502

381.009

Thửa

1

29.005

243

646

4.074

33.967

6.793

40.761

Thửa

2

32.906

277

720

4.074

37.976

7.595

45.572

Thửa

3

36.808

333

843

4.074

42.057

8.411

50.469

Thửa

4

40.786

378

942

4.074

46.179

9.236

55.414

Thửa

5

9.422

109

57

714

10.302

2.060

12.362

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

247.158

1.290

22.644

271.092

67.773

338.865

Ha

2

320.970

1.613

22.644

345.227

86.307

431.533

Ha

3

417.708

2.150

22.644

442.503

110.626

553.128

Ha

4

542.965

2.903

22.644

568.512

142.128

710.640

Ha

5

705.686

3.763

22.644

732.093

183.023

915.117

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

12.292

45

272

53

12.662

3.166

15.828

Thửa

2

15.365

56

340

53

15.815

3.954

19.768

Thửa

3

20.487

75

454

53

21.069

5.267

26.336

Thửa

4

27.657

101

612

53

28.424

7.106

35.529

Thửa

5

34.828

131

770

53

35.782

8.946

44.728

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

155.327

385

3.670

1.067

171.573

42.893

214.466

Thửa

2

186.430

13.356

481

4.586

1.067

205.921

51.480

257.401

Thửa

3

223.679

16.027

641

6.114

1.067

247.529

61.882

309.412

Thửa

4

268.377

19.223

866

8.255

1.067

297.788

74.447

372.236

Thửa

5

322.109

23.077

1.122

10.395

1.067

357.770

89.443

447.213

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

6.235

93

449

3.359

10.136

2.027

12.163

Thửa

2

7.764

116

486

3.359

11.726

2.345

14.071

Thửa

3

8.300

155

554

3.359

12.367

2.473

14.841

Thửa

4

13.999

209

644

3.359

18.211

3.642

21.854

Thửa

5

17.633

271

737

3.359

21.999

4.400

26.399

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

252

714

5.449

1.090

6.539

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

16.151

850

1.201

16.218

34.421

6.884

41.305

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

16.151

16.151

3.230

19.382

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

33.918

33.918

6.784

40.702

Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

247.158

1.290

22.644

271.092

67.773

338.865

Ha

2

320.970

1.613

22.644

345.227

86.307

431.533

Ha

3

417.708

2.150

22.644

442.503

110.626

553.128

Ha

4

542.965

2.903

22.644

568.512

142.128

710.640

Ha

5

705.686

3.763

22.644

732.093

183.023

915.117

Thửa

1

167.619

11.124

430

3.942

1.121

184.235

46.059

230.294

Thửa

2

201.795

13.356

537

4.926

1.121

221.735

55.434

277.169

Thửa

3

244.166

16.027

716

6.568

1.121

268.598

67.149

335.747

Thửa

4

296.034

19.223

967

8.867

1.121

326.212

81.553

407.765

Thửa

5

356.936

23.077

1.254

11.165

1.121

393.553

98.388

491.941

Nội nghiệp

Ha

1

66.221

850

1.201

16.218

84.490

16.898

101.388

Ha

2

66.221

850

1.201

16218

84.490

16.898

101.388

Ha

3

66.221

850

1.201

16.218

84.490

16.898

101.388

Ha

4

66.221

850

1.201

16.218

84.490

16.898

101.388

Ha

5

66.221

850

1.201

16.218

84.490

16.898

101.388

Thửa

1

15.656

201

701

4.074

20.632

4.126

24.759

Thửa

2

17.186

224

738

4.074

22.222

4.444

26.667

Thửa

3

17.722

263

806

4.074

22.864

4.573

27.437

Thửa

4

23.421

317

896

4.074

28.708

5.742

34.449

Thửa

5

27.054

379

989

4.074

32.496

6.499

38.995

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

92.684

484

5.661

98.829

24.707

123.536

Ha

2

120.503

605

5.661

126.769

31.692

158.461

Ha

3

156.571

806

5.661

163.038

40.759

203.797

Ha

4

203.542

1.088

5.661

210.291

52.573

262.864

Ha

5

264.632

1.411

266.043

66.511

332.554

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

3.352

12

76

51

3.491

873

4.364

Thửa

2

4.190

15

93

51

4.349

1.087

5.436

Thừa

3

5.587

20

124

51

5.782

1.446

7.228

Thửa

4

7.543

28

168

51

7.789

1.947

9.737

Thửa

5

9.685

36

213

51

9.984

2.496

12.480

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

56.711

4.055

155

1.480

1.014

63.415

15.854

79.269

Thửa

2

68.072

4.875

194

1.851

1.014

76.006

19.001

95.007

Thửa

3

81.575

5.838

259

2.463

1.014

91.149

22.787

113.936

Thửa

4

97.964

7.012

349

3.331

1.014

109.670

27.418

137.088

Thửa

5

117.520

8.414

452

4.314

1.014

131.714

32.929

164.643

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.104

61

344

3.359

5.869

1.174

7.042

Thửa

2

2.639

77

357

3.359

6.432

1.286

7.718

Thửa

3

3.519

102

380

3.359

7.360

1.472

8.832

Thửa

4

4.743

138

410

3.359

8.650

1730

10.381

Thửa

5

6.158

179

447

3.359

10.144

2.029

12.172

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

252

714

5.449

1.090

6.539

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

4.576

268

333

3.138

8.315

1.663

9.978

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

5.384

5.384

1.077

6.461

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

11.441

11.441

2.288

13.729

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

92.684

484

5.661

98.829

24.707

123.536

Ha

2

120.503

605

5.661

126.769

31.692

158.461

Ha

3

156.571

806

5.661

163.038

40.759

203.797

Ha

4

203.542

1.088

5.661

210.291

52.573

262.864

Ha

5

264.632

1.411

266.043

66.511

332.554

Thửa

1

60.064

4.055

167

1.556

1.065

66.906

16.727

83.633

Thửa

2

72.263

4.875

209

1.943

1.065

80.355

20.089

100.444

Thửa

3

87.162

5.838

279

2.587

1.065

96.931

24.233

121.164

Thửa

4

105.507

7.012

377

3.499

1.065

117.460

29.365

146.825

Thửa

5

127.204

8.414

488

4.527

1.065

141.699

35.425

177.123

Nội nghiệp

Ha

1

21.401

268

333

3.138

25.140

5.028

30.168

Ha

2

21.401

268

333

3.138

25.140

5.028

30.168

Ha

3

21.401

268

333

3.138

25.140

5.028

30.168

Ha

4

21.401

268

333

3.138

25.140

5.028

30.168

Ha

5

21.401

268

333

3.138

25.140

5.028

30.168

Thửa

1

11.525

170

596

4.074

16.365

3.273

19.638

Thửa

2

12.061

185

609

4.074

16.928

3.386

20.314

Thửa

3

12.941

211

632

4.074

17.857

3.571

21.428

Thửa

4

14.164

247

662

4.074

19.147

3.829

22.976

Thửa

5

15.580

288

699

4.074

20.640

4.128

24.768

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

40.750

181

1.415

42.347

10.587

52.934

Ha

2

48.928

227

1.415

50.570

12.643

63.213

Ha

3

58.714

302

1.415

60.432

15.108

75.539

Ha

4

70.457

408

1.415

72.280

18.070

90.350

Ha

5

84.541

529

1.415

86.486

21.621

108.107

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.887

11

66

18

2.981

745

3.726

Thửa

2

3.911

13

86

18

4.029

1.007

5.036

Thửa

3

4.842

18

107

18

4.985

1.246

6.231

Thửa

4

6.053

24

134

18

6229

1.557

7.786

Thửa

5

8.474

31

188

18

8.711

2.178

10.889

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

79.433

5.686

161

1.537

360

87.177

21.794

108.971

Thửa

2

95.357

6.831

201

2.049

360

104.798

26.199

130.997

Thửa

3

114.354

8.195

268

2.559

360

125.736

31.434

157.171

Thửa

4

137.262

9.836

362

3.200

360

151.020

37.755

188.775

Thửa

5

164.733

11.801

469

4.399

360

181.763

45.441

227.203

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.563

65

355

3.359

6.341

1.268

7.610

Thửa

2

3.404

81

377

3.359

7.221

1.444

8.666

Thửa

3

4.246

108

380

3.359

8.092

1.618

9.711

Thửa

4

5.317

146

425

3.359

9.246

1.849

11.095

Thửa

5

7.420

189

455

3.359

11.424

2.285

13.708

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

252

714

5.449

1.090

6.539

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.295

90

91

663

2.140

428

2.569

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

1.851

1.851

370

2.221

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

4.273

4.273

855

5.128

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

40.750

181

1.415

42.347

10.587

52.934

Ha

2

48.928

227

1.415

50.570

12.643

63.213

Ha

3

58.714

302

1.415

60.432

15.108

75.539

Ha

4

70.457

408

1.415

72.280

18.070

90.350

Ha

5

84.541

529

1.415

86.486

21.621

108.107

Thửa

1

82.320

5.686

172

1.603

378

90.158

22.540

112.698

Thửa

2

99.268

6.831

214

2.135

378

108.826

27.207

136.033

Thửa

3

119.196

8.195

286

2.666

378

130.721

32.680

163.402

Thửa

4

143.315

9.836

386

3.334

378

157.249

39.312

196.561

Thửa

5

173.207

11.801

500

4.588

378

190.474

47.619

238.093

 

Nội nghiệp

Ha

1

7.420

90

91

663

8.265

1.653

9.917

Ha

2

7.420

90

91

663

8.265

1.653

9.917

Ha

3

7.420

90

91

663

8.265

1.653

9.917

Ha

4

7.420

90

91

663

8.265

1.653

9.917

Ha

5

7.420

90

91

663

8.265

1.653

9.917

Thửa

1

11.984

173

607

4.074

16.838

3.368

20.206

Thửa

2

12.826

190

629

4.074

17.718

3.544

21.261

Thửa

3

13.667

217

632

4.074

18.589

3.718

22.307

Thửa

4

14.738

254

677

4.074

19.743

3.949

23.691

Thửa

5

16.842

298

707

4.074

21.920

4.384

26.304

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

9.060

40

157

9.257

2.314

11.571

Ha

2

10.873

50

157

11.081

2.770

13.851

Ha

3

13.048

67

157

13.272

3.318

16.590

Ha

4

15.657

74

157

15.888

3.972

19.860

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

7.543

25

168

23

7.759

1.940

9.699

Thửa

2

8.660

32

193

23

8.908

2.227

11.134

Thửa

3

11.547

42

254

23

11.866

2.967

14.833

Thửa

4

12.665

46

282

23

13.016

3.254

16.270

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

111.281

7.975

245

2.200

454

122.155

30.539

152.693

Thửa

2

133.537

9.569

306

2.537

454

146.402

36.601

183.003

Thửa

3

160.263

11.477

408

3.384

454

175.985

43.996

219.982

Thửa

4

192.297

13.776

449

3.725

454

210.700

52.675

263.375

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

5.355

83

426

3.319

9.183

1.837

11.019

Thửa

2

6.196

104

447

3.319

10.066

2.013

12.079

Thửa

3

8.262

138

500

3.319

12.219

2.444

14.663

Thửa

4

9.103

152

521

3.319

13.095

2.619

15.714

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

252

714

5.449

1.090

6.539

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

159

14

11

60

244

49

293

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

318

318

64

381

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

636

636

127

763

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

9.060

40

157

9.257

2.314

11.571

Ha

2

10.873

50

157

11.081

2.770

13.851

Ha

3

13.048

67

157

13.272

3.318

16.590

Ha

4

15.657

74

157

15.888

3.972

19.860

Ha

5

Thửa

1

118.824

7.975

270

2.368

476

129.914

32.478

162.392

Thửa

2

142.197

9.569

338

2.730

476

155.310

38.827

194.137

Thửa

3

171.810

11.477

451

3.638

476

187.852

46.963

234.815

Thửa

4

204.961

13.776

496

4.007

476

223.716

55.929

279.645

 

Nội nghiệp

Ha

1

1.112

14

11

60

1.197

239

1.437

Ha

2

1.112

14

11

60

1.197

239

1.437

Ha

3

1.112

14

11

60

1.197

239

1.437

Ha

4

1.112

14

11

60

1.197

239

1.437

Ha

5

1.112

14

11

60

1.197

239

1.437

Thửa

1

14.776

192

678

4.033

19.679

3.936

23.615

Thửa

2

15.618

212

699

4.033

20.562

4.112

24.675

Thửa

3

17.683

247

752

4.033

22.716

4.543

27.259

Thửa

4

18.525

261

773

4.033

23.592

4.718

28.310

Thửa

5

9.422

109

252

714

10.497

2.099

12.596

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

3.398

15

39

3.452

863

4.315

Ha

2

4.077

19

39

4.136

1.034

5.169

Ha

3

4.893

25

39

4.957

1.239

6.197

Ha

4

5.871

28

39

5.938

1.485

7.423

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

15.086

51

254

57

15.447

3.862

19.309

Thửa

2

17.321

63

289

57

17.730

4.432

22.162

Thửa

3

23.094

85

381

57

23.616

5.904

29.520

Thửa

4

25.329

93

423

57

25.901

6.475

32.377

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

222.561

15.951

490

3.295

1.135

243.432

60.858

304.290

Thửa

2

267.074

19.128

613

3.800

1.135

291.748

72.937

364.685

Thửa

3

320.432

22.953

817

5.070

1.135

350.408

87.602

438.010

Thửa

4

384.593

27.552

898

5.579

1.135

419.757

104.939

524.696

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

8.415

166

640

3.319

12.539

2.508

15.047

Thửa

2

9.256

208

672

3.319

13.454

2.691

16.145

Thửa

3

11.322

277

751

3.319

15.668

3.134

18.802

Thửa

4

12.163

305

782

3.319

16.568

3.314

19.882

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

5.047

5.047

1.009

6.057

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.374

109

252

714

5.449

1.090

6.539

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

47

7

3

15

72

14

86

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

93

93

19

112

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

187

187

37

224

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.398

15

39

3.452

863

4.315

Ha

2

4.077

19

39

4.136

1.034

5.169

Ha

3

4.893

25

39

4.957

1.239

6.197

Ha

4

5.871

28

39

5.938

1.485

7.423

Ha

5

Thửa

1

237.647

15.951

541

3.549

1.192

258.879

64.720

323.599

Thửa

2

284.394

19.128

676

4.089

1.192

309.478

77.370

386.848

Thửa

3

343.527

22.953

901

5.451

1.192

374.024

93.506

467.530

Thửa

4

409.922

27.552

991

6.001

1.192

445.658

111.415

557.073

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

1

327

7

3

15

352

70

422

Ha

2

327

7

3

15

352

70

422

Ha

3

327

7

3

15

352

70

422

Ha

4

327

7

3

15

352

70

422

Ha

5

327

7

3

15

352

70

422

Thửa

1

17.836

275

892

4.033

23.036

4.607

27.643

Thửa

2

18.678

316

924

4.033

23.951

4.790

28.741

Thửa

3

20.743

385

1.003

4.033

26.165

5.233

31.398

Thửa

4

21.585

413

1.034

4.033

27.065

5.413

32.478

Thửa

5

9.422

109

252

714

10.497

2.099

12.596

Ghi chú:

(1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

(2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

IV.3. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH KHU VỰC BIẾN ĐỘNG TRÊN 25% ĐẾN 40%

ĐVT: Đồng

STT

Nội dung công việc

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=1+2+3+4+5

7=6*20%->25%

8=6+7

I

Tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

916.435

4.779

125.800

1.047.014

261.753

1.308.767

Ha

2

1.189.812

5.973

125.800

1.321.586

330.396

1.651.982

Ha

3

1.547.067

7.965

125.800

1.680.832

420.208

2.101.039

Ha

4

2.009.944

9.558

125.800

2.145.302

536.325

2.681.627

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

15.976

58

328

63

16.425

4.106

20.531

Thửa

2

20.032

73

409

63

20.577

5.144

25.721

Thửa

3

26.654

97

544

63

27.358

6.840

34.198

Thửa

4

31.951

117

654

63

32.785

8.196

40.981

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

197.832

14.170

490

4.672

1.259

218.424

54.606

273.030

Thửa

2

237.399

17.011

613

5.839

1.259

262.120

65.530

327.650

Thửa

3

284.912

20.411

817

7.788

1.259

315.187

78.797

393.983

Thửa

4

341.861

24.490

980

9.344

1.259

377.935

94.484

472.418

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa cần chỉnh lý)

Thửa

1

17.407

120

523

2.986

21.036

4.207

25.243

Thửa

2

20.875

150

589

2.986

24.600

4.920

29.520

Thửa

3

24.343

200

698

2.986

28.227

5.645

33.873

Thửa

4

27.879

239

786

2.986

31.890

6.378

38.269

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

51

635

4.671

934

5.605

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

76.271

2.618

5.939

107.671

192.499

38.500

230.999

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

59.820

59.820

11.964

71.784

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

29.910

29.910

5.982

35.892

Tổng hợp Tỷ lệ 1/200

Ngoại nghiệp

Ha

1

916.435

4.779

125.800

1.047.014

261.753

1.308.767

Ha

2

1.189.812

5.973

125.800

1.321.586

330.396

1.651.982

Ha

3

1.547.067

7.965

125.800

1.680.832

420.208

2.101.039

Ha

4

2.009.944

9.558

125.800

2.145.302

536.325

2.681.627

Ha

5

Thửa

1

213.808

14.170

549

5.000

1.322

234.848

58.712

293.560

Thửa

2

257.430

17.011

686

6.248

1.322

282.697

70.674

353.371

Thửa

3

311.565

20.411

914

8.332

1.322

342.545

85.636

428.181

Thửa

4

373.812

24.490

1.097

9.999

1.322

410.720

102.680

513.400

Thửa

5

 

Nội nghiệp

Ha

1

166.001

2.618

5.939

107.671

282.229

56.446

338.675

Ha

2

166.001

2.618

5.939

107.671

282.229

56.446

338.675

Ha

3

166.001

2.618

5.939

107.671

282.229

56.446

338.675

Ha

4

166.001

2.618

5.939

107.671

282.229

56.446

338.675

Ha

5

166.001

2.618

5.939

107.671

282.229

56.446

338.675

Thửa

1

25.782

216

574

3.621

30.193

6.039

36.232

Thửa

2

29.250

246

640

3.621

33.757

6.751

40.508

Thửa

3

32.718

296

749

3.621

37.384

7.477

44.861

Thửa

4

36.254

336

837

3.621

41.048

8.210

49.257

Thửa

5

8.375

96

51

635

9.157

1.831

10.989

II

Tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

219.696

1.147

20.128

240.971

60.243

301.214

Ha

2

285.306

1.434

20.128

306.868

76.717

383.585

Ha

3

371.296

1.912

20.128

393.336

98.334

491.669

Ha

4

482.635

2.581

20.128

505.344

126.336

631.680

Ha

5

627.277

3.345

20.128

650.750

162.687

813.437

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

10.926

40

242

47

11.255

2.814

14.069

Thửa

2

13.658

50

302

47

14.057

3.514

17.572

Thửa

3

18.211

67

403

47

18.728

4.682

23.410

Thửa

4

24.584

90

544

47

25.265

6.316

31.582

Thửa

5

30.958

117

684

47

31.806

7.952

39.758

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

138.069

9.888

342

3.262

949

152.509

38.127

190.637

Thửa

2

165.716

11.872

428

4.077

949

183.041

45.760

228.801

Thửa

3

198.826

14.246

570

5.435

949

220.026

55.006

275.032

Thửa

4

238.558

17.087

770

7.338

949

264.701

66.175

330.876

Thửa

5

286.319

20.513

998

9.240

949

318.018

79.505

397.523

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

5.542

82

399

2.986

9.009

1.802

10.811

Thửa

2

6.902

103

432

2.986

10.423

2.085

12.508

Thửa

3

7.378

137

492

2.986

10.993

2.199

13.192

Thửa

4

12.444

186

573

2.986

16.188

3.238

19.425

Thửa

5

15.673

240

655

2.986

19.555

3.911

23.466

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

224

635

4.844

969

5.813

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

14.357

756

1.068

14.416

30.596

6.119

36.715

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

14.357

14.357

2.871

17.228

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

30.149

30.149

6.030

36.179

Tổng hợp Tỷ lệ 1/500

Ngoại nghiệp

Ha

1

219.696

1.147

20.128

240.971

60.243

301.214

Ha

2

285.306

1.434

20.128

306.868

76.717

383.585

Ha

3

371.296

1.912

20.128

393.336

98.334

491.669

Ha

4

482.635

2.581

20.128

505.344

126.336

631.680

Ha

5

627.277

3.345

20.128

650.750

162.687

813.437

Thửa

1

148.995

9.888

382

3.504

996

163.765

40.941

204.706

Thửa

2

179.373

11.872

478

4.379

996

197.098

49.275

246.373

Thửa

3

217.036

14.246

637

5.838

996

238.754

59.688

298.442

Thửa

4

263.142

17.087

860

7.881

996

289.966

72.492

362.458

Thửa

5

317.277

20.513

1.114

9.924

996

349.825

87.456

437.281

Nội nghiệp

Ha

1

58.863

756

1.068

14.416

75.102

15.020

90.123

Ha

2

58.863

756

1.068

14.416

75.102

15.020

90.123

Ha

3

58.863

756

1.068

14.416

75.102

15.020

90.123

Ha

4

58.863

756

1.068

14.416

75.102

15.020

90.123

Ha

5

58.863

756

1.068

14.416

75.102

15.020

90.123

Thửa

1

13.917

179

623

3.621

18.340

3.668

22.008

Thửa

2

15.277

200

656

3.621

19.753

3.951

23.704

Thửa

3

15.753

234

716

3.621

20.324

4.065

24.388

Thửa

4

20.818

282

797

3.621

25.518

5.104

30.622

Thửa

5

24.048

337

879

3.621

28.885

5.777

34.662

III

Tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

82.386

430

5.032

87.848

21.962

109.810

Ha

2

107.114

537

5.032

112.684

28.171

140.855

Ha

3

139.174

717

5.032

144.923

36.231

181.153

Ha

4

180.926

967

5.032

186.926

46.731

233.657

Ha

5

235.229

1.254

236.483

59.121

295.604

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.980

11

67

45

3.103

776

3.879

Thửa

2

3.725

14

82

45

3.866

966

4.832

Thửa

3

4.967

18

110

45

5.140

1.285

6.425

Thửa

4

6.705

25

150

45

6.924

1.731

8.655

Thửa

5

8.609

32

189

45

8.875

2.219

11.093

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

50.410

3.604

138

1.316

901

56.369

14.092

70.461

Thửa

2

60.509

4.333

172

1.645

901

67.561

16.890

84.451

Thửa

3

72.511

5.190

230

2.189

901

81.021

20.255

101.277

Thửa

4

87.079

6.233

310

2.961

901

97.485

24.371

121.856

Thửa

5

104.462

7.479

402

3.835

901

117.080

29.270

146.349

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

1.870

55

306

2.986

5.217

1.043

6.260

Thửa

2

2.346

68

317

2.986

5.717

1.143

6.861

Thửa

3

3.128

91

337

2.986

6.542

1.308

7.851

Thửa

4

4.216

123

365

2.986

7.689

1.538

9.227

Thửa

5

5.474

159

398

2.986

9.017

1.803

10.820

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

224

635

4.844

969

5.813

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

4.068

239

296

2.789

7.391

1.478

8.870

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

4.786

4.786

957

5.743

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

10.169

10.169

2.034

12.203

Tổng hợp Tỷ lệ 1/1000

Ngoại nghiệp

Ha

1

82.386

430

5.032

87.848

21.962

109.810

Ha

2

107.114

537

5.032

112.684

28.171

140.855

Ha

3

139.174

717

5.032

144.923

36.231

181.153

Ha

4

180.926

967

5.032

186.926

46.731

233.657

Ha

5

235.229

1.254

236.483

59.121

295.604

Thửa

1

53.390

3.604

149

1.383

946

59.472

14.868

74.340

Thửa

2

64.233

4.333

186

1.727

946

71.427

17.857

89.283

Thửa

3

77.477

5.190

248

2.299

946

86.161

21.540

107.701

Thửa

4

93.784

6.233

335

3.111

946

104.409

26.102

130.511

Thửa

5

113.071

7.479

434

4.024

946

125.954

31.489

157.443

 

Nội nghiệp

Ha

1

19.023

239

296

2.789

22.346

4.469

26.816

Ha

2

19.023

239

296

2.789

22.346

4469

26.816

Ha

3

19.023

239

296

2.789

22.346

4.469

26.816

Ha

4

19.023

239

296

2.789

22.346

4.469

26.816

Ha

5

19.023

239

296

2.789

22.346

4.469

26.816

Thửa

1

10.245

151

530

3.621

14.547

2.909

17.456

Thửa

2

10.721

165

541

3.621

15.048

3.010

18.057

Thửa

3

11.503

187

561

3.621

15.872

3.174

19.047

Thửa

4

12.591

219

589

3.621

17.020

3.404

20.423

Thửa

5

13.849

256

622

3.621

18.347

3.669

22.016

IV

Tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

36.222

161

1.258

37.642

9.410

47.052

Ha

2

43.492

202

1.258

44.951

11.238

56.189

Ha

3

52.190

269

1.258

53.717

13.429

67.146

Ha

4

62.628

363

1.258

64.249

16.062

80.311

Ha

5

75.148

470

1.258

76.876

19.219

96.095

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

2.566

9

58

16

2.650

662

3.312

Thửa

2

3.477

12

77

16

3.581

895

4.476

Thửa

3

4.304

16

95

16

4.431

1.108

5.539

Thửa

4

5.380

21

119

16

5.537

1.384

6.921

Thửa

5

7.533

27

167

16

7.744

1.936

9.679

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

70.607

5.054

143

1.366

320

77.491

19.373

96.863

Thửa

3

101.648

7.284

238

2.275

320

111.766

27.941

139.707

Thửa

4

122.010

8.743

322

2.845

320

134.240

33.560

167.800

Thửa

5

146.429

10.490

417

3.910

320

161.567

40.392

201.958

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

2.278

58

315

2.986

5.637

1.127

6.764

Thửa

2

3.026

72

335

2.986

6.419

1.284

7.703

Thửa

3

3.774

96

337

2.986

7.193

1.439

8.632

Thửa

4

4.726

130

377

2.986

8.219

1.644

9.863

Thửa

5

6.596

168

405

2.986

10.154

2.031

12.185

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

224

635

4.844

969

5.813

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

1.152

80

81

590

1.903

381

2.283

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

1.645

1.645

329

1.974

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

3.799

3.799

760

4.558

Tổng hợp Tỷ lệ 1/2000

Ngoại nghiệp

Ha

1

36.222

161

1.258

37.642

9.410

47.052

Ha

2

43.492

202

1.258

44.951

11.238

56.189

Ha

3

52.190

269

1.258

53.717

13.429

67.146

Ha

4

62.628

363

1.258

64.249

16.062

80.311

Ha

5

75.148

470

1.258

76.876

19.219

96.095

Thửa

1

73.173

5.054

152

1.424

336

80.140

20.035

100.176

Thửa

2

88.238

6.072

191

1.898

336

96.735

24.184

120.918

Thửa

3

105.952

7.284

254

2.370

336

116.197

29.049

145.246

Thửa

4

127.391

8.743

343

2.964

336

139.777

34.944

174.721

Thửa

5

153.962

10.490

445

4.078

336

169.310

42.328

211.638

 

Nội nghiệp

Ha

1

6.595

80

81

590

7.346

1.469

8.815

Ha

2

6.595

80

81

590

7.346

1.469

8.815

Ha

3

6.595

80

81

590

7.346

1.469

8.815

Ha

4

6.595

80

81

590

7.346

1.469

8.815

Ha

5

6.595

80

81

590

7.346

1.469

8.815

Thửa

1

10.653

154

539

3.621

14.967

2.993

17.961

Thửa

2

11.401

168

559

3.621

15.749

3.150

18.899

Thửa

3

12.149

192

561

3.621

16.523

3.305

19.828

Thửa

4

13.101

226

601

3.621

17.549

3.510

21.059

Thửa

5

14.971

264

629

3.621

19.485

3.897

23.381

V

Tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

8.053

36

140

8.229

2.057

10.286

Ha

2

9.665

45

140

9.849

2.462

12.312

Ha

3

11.598

60

140

11.797

2.949

14.747

Ha

4

13.917

66

140

14.123

3.531

17.654

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

6.705

23

150

20

6.897

1.724

8.621

Thửa

2

7.698

28

171

20

7.918

1.979

9.897

Thửa

3

10.264

38

226

20

10.548

2.637

13.185

Thửa

4

11.257

41

251

20

11.570

2.892

14.462

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

98.916

7.089

218

1.955

403

108.582

27.145

135.727

Thửa

2

118.699

8.505

272

2.255

403

130.135

32.534

162.669

Thửa

3

142.456

10.201

363

3.008

403

156.432

39.108

195.539

Thửa

4

170.930

12.245

399

3.311

403

187.289

46.822

234.111

Thửa

5

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

4.760

74

379

2.950

8.163

1.633

9.795

Thửa

2

5.508

92

397

2.950

8.947

1.789

10.737

Thửa

3

7.344

123

445

2.950

10.862

2.172

13.034

Thửa

4

8.092

135

463

2.950

11.640

2.328

13.968

Thửa

5

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

224

635

4.844

969

5.813

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

141

12

10

54

217

43

260

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

282

282

56

339

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

565

565

113

678

Tổng hợp Tỷ lệ 1/5000

Ngoại nghiệp

Ha

1

8.053

36

140

8.229

2.057

10.286

Ha

2

9.665

45

140

9.849

2.462

12.312

Ha

3

11.598

60

140

11.797

2.949

14.747

Ha

4

13.917

66

140

14.123

3.531

17.654

Ha

5

Thửa

1

105.621

7.089

240

2.105

424

115.479

28.870

144.349

Thửa

2

126.397

8.505

300

2.426

424

138.053

34.513

172.566

Thửa

3

152.720

10.201

401

3.234

424

166.979

41.745

208.724

Thửa

4

182.188

12.245

441

3.561

424

198.858

49.715

248.573

Nội nghiệp

Ha

1

989

12

10

54

1.064

213

1.277

Ha

2

989

12

10

54

1.064

213

1.277

Ha

3

989

12

10

54

1.064

213

1.277

Ha

4

989

12

10

54

1.064

213

1.277

Ha

5

989

12

10

54

1.064

213

1.277

Thửa

1

13.135

170

603

3.585

17.493

3.499

20.991

Thửa

2

13.883

189

622

3.585

18.278

3.656

21.933

Thửa

3

15.719

220

669

3.585

20.192

4.038

24.230

Thửa

4

16.467

232

687

3.585

20.970

4.194

25.164

Thửa

5

8.375

96

224

635

9.330

1.866

11.196

VI

Tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Ha

1

3.020

13

35

3.069

767

3.836

Ha

2

3.624

17

35

3.676

919

4.595

Ha

3

4.349

22

35

4.407

1.102

5.508

Ha

4

5.219

25

35

5.279

1.320

6.598

Ha

5

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

13.410

45

226

50

13.731

3.433

17.163

Thửa

2

15.396

56

257

50

15.760

3.940

19.700

Thửa

3

20.528

75

338

50

20.992

5.248

26.240

Thửa

4

22.515

83

376

50

23.023

5.756

28.779

Thửa

5

1.3

Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)

Thửa

1

197.832

14.179

436

2.929

1.009

216.384

54.096

270.480

Thửa

2

237.399

17.002

544

3.377

1.009

259.332

64.833

324.165

Thửa

3

284.829

20.403

726

4.507

1.009

311.473

77.868

389.342

Thửa

4

341.861

24.490

799

4.959

1.009

373.117

93.279

466.397

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Thửa

1

7.480

148

569

2.950

11.146

2.229

13.375

Thửa

2

8.228

185

597

2.950

11.959

2.392

14351

Thửa

3

10.064

246

667

2.950

13.927

2.785

16.713

Thửa

4

10.812

271

695

2.950

14.727

2.945

17.673

2.3

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất(công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

4.487

4.487

897

5.384

2.4

Bổ sung Sổ Mục Kê (công/100 thửa chỉnh lý)

Thửa

1-5

3.888

96

224

635

4.844

969

5.813

2.5

Biên tập bản đồ và in (công/mảnh)

Ha

1-5

42

6

3

13

64

13

76

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công/mảnh)

Ha

1-5

83

83

17

100

2.7

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

2.8

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

Ha

1-5

166

166

33

199

Tổng hợp Tỷ lệ 1/10000

Ngoại nghiệp

Ha

1

3.020

13

35

3.069

767

3.836

Ha

2

3.624

17

35

3.676

919

4.595

Ha

3

4.349

22

35

4.407

1.102

5.508

Ha

4

5.219

25

35

5.279

1.320

6.598

Ha

5

Thửa

1

211.242

14.179

481

3.154

1.059

230.115

57.529

287.643

Thửa

2

252.795

17.002

601

3.634

1.059

275.092

68.773

343.865

Thửa

3

305.357

20.403

801

4.845

1.059

332.466

83.116

415.582

Thửa

4

364.376

24.490

881

5.334

1.059

396.141

99.035

495.176

Thửa

5

Nội nghiệp

Ha

1

291

6

3

13

313

63

375

Ha

2

291

6

3

13

313

63

375

Ha

3

291

6

3

13

313

63

375

Ha

4

291

6

3

13

313

63

375

Ha

5

291

6

3

13

313

63

375

Thửa

1

15.855

244

793

3.585

20.476

4.095

24.571

Thửa

2

16.603

281

821

3.585

21.289

4.258

25.547

Thửa

3

18.438

343

892

3.585

23.257

4.651

27.909

Thửa

4

19.186

367

919

3.585

24.058

4.812

28.869

Thửa

5

8.375

96

224

635

9.330

1.866

11.196

Ghi chú:

(1) Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Phụ lục III- Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính.

(2) Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính: Áp dụng theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng dữ liệu đất đai của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

PHỤ LỤC V

TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

V.1. ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Loại đất

ĐVT

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP-Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

 

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*20%->25%

7=5+6

I

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100m2

1.142.894

50

946

1.431

1.145.322

286.330

1.431.652

100- 300 m2

1.357.187

59

1.124

1.700

1.360.069

340017

1.700.087

> 300- 500 m2

1.440.523

62

1.193

1.804

1.443.582

360.896

1.804.478

> 500- 1000 m2

1.761.962

76

1.459

2.206

1.765.704

441.426

2.207.130

>1000 – 3000 m2

2.416.745

105

2.001

3.026

2.421.878

605.469

3.027.347

>3000- 10000 m2

3.714.407

161

3.076

4.651

3.722.295

930.574

4652869

Trên 1 ha đến 10 ha

4.457.288

193

3.691

5.582

4.466.754

1.116.689

5.583.443

Trên 10 ha đến 50 ha

4.828.729

209

3.999

6.047

4.838.984

1.209.746

6.048.730

Trên 50 ha đến 100 ha

5.200.170

225

4.306

6.512

5.211.213

1.302.803

6.514.017

Trên 100 ha đến 500 ha

5.943.051

257

4.922

7.442

5.955.672

1.488.918

7444590

Trên 500 ha đến 1000 ha

6.685.932

290

5.537

8.373

6.700.131

1.675.033

8.375.164

Km

Trên 1000 ha

238.103

64

1.230

1.861

241.258

60.315

301.573

1.2

Nội nghiệp

Thửa

< 100m2

256.924

50

946

1.431

259.351

51.870

311.221

100- 300 m2

305.097

59

1.124

1.700

307.979

61.596

369.575

> 300- 500 m2

321.155

62

1.183

1.789

324.188

64.838

389.026

> 500- 1000 m2

396.091

76

1.459

2.206

399.832

79.966

479.799

> 1000 – 3000 m2

545.963

105

2.011

3.041

551.120

110.224

661.345

> 3000- 10000 m2

835.002

161

3.076

4.651

842.890

168.578

1.011.468

Trên 1 ha đến 10 ha

1.002.002

193

3.691

5.582

1.011.468

202.294

1.213.762

Trên 10 ha đến 50 ha

1.085.502

209

3.999

6.047

1.095.757

219.151

1.314.909

Trên 50 ha đến 100 ha

1.169.002

225

4.306

6.512

1.180.046

236.009

1.416.055

Trên 100 ha đến 500 ha

1.336.003

257

4.922

7.442

1.348.624

269.725

1.618.349

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.503.003

290

5.537

8.373

1.517.202

303.440

1.820.643

Km

Trên 1000 ha

214.103

64

1.230

1.861

217.258

43.452

260.710

1.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

II

Đất ngoài khu vực đô thị

2.1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100m2

761.930

41

809

1.431

764.211

191.053

955.263

100- 300 m2

904.791

49

960

1.700

907.500

226.875

1.134.375

> 300- 500 m2

964.317

52

1.023

1.811

967.204

241.801

1.209.005

> 500- 1000 m2

1.172.657

63

1.245

2.203

1.176.168

294.042

1.470.210

>1000 – 3000 m2

1.607.195

87

1.706

3.019

1.612.007

403.002

2.015.009

>3000- 10000 m2

2.476.271

134

2.628

4.651

2.483.685

620.921

3.104.606

Trên 1 ha đến 10 ha

2.971.525

161

3.154

5.582

2.980.422

745.105

3.725.527

Trên 10 ha đến 50 ha

3.219.153

174

3.416

6.047

3.228.790

807.198

4.035.988

Trên 50 ha đến 100 ha

3.466.780

188

3.679

6.512

3.477.159

869.290

4.346.448

Trên 100 ha đến 500 ha

3.962.034

215

4.205

7.442

3.973.896

993.474

4967.370

Trên 500 ha đến 1000 ha

4.457.288

241

4.731

8.373

4470633

1.117.658

5.588.291

Km

Trên 1000 ha

238.103

54

1.051

1.861

241.068

60.267

301.336

2.2

Nội nghiệp

Thửa

< 100m2

171.282

41

809

1.431

173.564

34.713

208.276

100- 300 m2

203.398

49

960

1.700

206.107

41.221

247.328

> 300- 500 m2

214.103

52

1.011

1.789

216.954

43.391

260.345

> 500- 1000 m2

262.276

63

1.238

2.192

265.769

53.154

318.923

>1000 – 3000 m2

358.623

86

1.693

2.997

363.399

72.680

436078

> 3000- 10000 m2

556.668

134

2.628

4.651

564.081

112.816

676.898

Trên 1 ha đến 10 ha

668.001

161

3.154

5.582

676.898

135.380

812.277

Trên 10 ha đến 50 ha

723.668

174

3.416

6.047

733.306

146.661

879.967

Trên 50 ha đến 100 ha

779.335

188

3.679

6.512

789.714

157.943

947.657

Trên 100 ha đến 500 ha

890.668

215

4.205

7.442

902.530

180.506

1.083.036

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.002.002

241

4.731

8.373

1.015.347

203.069

1.218.416

Km

Trên 1000 ha

214.103

54

1.051

1.861

217.068

43.414

260.482

2.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

Ghi chú:

(1) Đơn giá trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).

– Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 Mức số 4 Phụ lục I- Lưới địa chính).

– Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ tha đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.

(2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

V.2. ĐƠN GIÁ KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO TỔ CHỨC KHÁC HOẶC CÁ NHÂN LẬP

STT

Loại đất

ĐVT

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP-Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

 

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*20%->25%

7=5+6

I

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100 m2

285.724

12

237

358

286.330

71.583

357.913

100- 300 m2

339.297

15

281

425

340.017

85.004

425.022

> 300- 500 m2

360.131

16

298

451

360.896

90.224

451.120

> 500- 1000 m2

440.491

19

365

552

441.426

110.357

551.783

>1000 – 3000 m2

604.186

26

500

757

605.469

151.367

756.837

>3000- 10000 m2

928.602

40

769

1.163

930.574

232.643

1.163.217

Trên 1 ha đến 10 ha

1.114.322

48

923

1.395

1.116.689

279.172

1.395.861

Trên 10 ha đến 50 ha

1.207.182

52

1.000

1.512

1.209.746

302436

1.512.182

Trên 50 ha đến 100 ha

1.300.042

56

1.077

1.628

1.302.803

325.701

1.628.504

Trên 100 ha đến 500 ha

1.485.763

64

1.230

1.861

1.488.918

372.230

1.861.148

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.671.483

72

1.384

2093

1.675.033

418.758

2.093.791

Km

Trên 1000 ha

59.526

16

308

465

60.315

15.079

75.393

1.2

Nội nghiệp

Thửa

< 100m2

256.924

12

237

1.431

258.604

51.721

310.325

100- 300 m2

305.097

15

281

1.700

307.092

61.418

368.510

> 300- 500 m2

321.155

15

1.183

1.789

324.142

64.828

388.970

> 500- 1000 m2

396.091

19

365

2.206

398.681

79.736

478.417

>1000 – 3000 m2

545.963

26

503

3.041

549.533

109.907

659.440

> 3000- 10000 m2

835.002

40

769

4.651

840.462

168.092

1.008.555

Trên 1 ha đến 10 ha

1.002.002

48

923

5.582

1.008.555

201.711

1.210.266

Trên 10 ha đến 50 ha

1.085.502

52

1.000

6.047

1.092.601

218.520

1.311.121

Trên 50 ha đến 100 ha

1.169.002

56

1.077

6.512

1.176.647

235.329

1.411.977

Trên 100 ha đến 500 ha

1.336.003

64

1.230

7.442

1.344.740

268.948

1.613.688

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.503.003

72

1.384

8.373

1.512.832

302566

1.815.399

Km

Trên 1000 ha

214.103

16

1.230

1.861

217.210

43.442

260.652

1.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

II

Đất ngoài khu vực đô thị

2.1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100m2

761.930

41

809

1.431

764.211

191.053

955.263

100- 300 m2

904.791

49

960

1.700

907.500

226.875

1.134.375

> 300- 500 m2

964.317

52

1.023

1.811

967.204

241.801

1.209.005

> 500- 1000 m2

1.172.657

63

1.245

2203

1.176.168

294.042

1.470.210

>1000 – 3000 m2

1.607.195

87

1.706

3.019

1.612.007

403.002

2.015.009

> 3000- 10000 m2

2.476.271

134

2.628

4.651

2.483.685

620.921

3.104.606

Trên 1 ha đến 10 ha

2971.525

161

3.154

5.582

2.980.422

745.105

3.725.527

Trên 10 ha đến 50 ha

3.219.153

174

3.416

6.047

3.228.790

807.198

4.035.988

Trên 50 ha đến 100 ha

3.466.780

188

3.679

6.512

3.477.159

869.290

4.346.448

Trên 100 ha đến 500 ha

3.962.034

215

4.205

7442

3.973.896

993.474

4.967.370

Trên 500 ha đến 1000 ha

4.457.288

241

4.731

8.373

4.470.633

1.117.658

5.588.291

Km

Trên 1000 ha

238.103

54

1.051

1.861

241.068

60.267

301.336

2.2

Nội nghiệp

Thửa

< 100m2

171.282

41

809

1.431

173.564

34.713

208.276

100- 300 m2

203.398

49

960

1.700

206.107

41.221

247.328

> 300- 500 m2

214.103

52

1.011

1.789

216.954

43.391

260.345

> 500- 1000 m2

262.276

63

1.238

2.192

265.769

53.154

318.923

>1000 – 3000 m2

358.623

86

1.693

2.997

363.399

72.680

436.078

>3000- 10000 m2

556.668

134

2.628

4.651

564.081

112.816

676.898

Trên 1 ha đến 10 ha

668.001

161

3.154

5.582

676.898

135.380

812.277

Trên 10 ha đến 50 ha

723.668

174

3.416

6.047

733.306

146661

879.967

Trên 50 ha đến 100 ha

779.335

188

3.679

6.512

789.714

157.943

947.657

Trên 100 ha đến 500 ha

890.668

215

4.205

7.442

902.530

180.506

1.083.036

Trên 500 ha đến 1000 ha

1.002.002

241

4.731

8373

1.015.347

203.069

1.218.416

Km

Trên 1000 ha

214.103

54

1.051

1.861

217.068

43.414

260.482

2.3

Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính

Ghi chú:

(1) Đơn giá trên tính cho trường hợp trích đo độc lập ( không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).

– Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 Mức số 4 Phụ lục I- Lưới địa chính).

– Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng trên.

(2) Định biên, định mức và các mức khó khăn tại điểm 1.3 Mục 1 và điểm 2.3 Mục 2 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế – kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

PHỤ LỤC VI

CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

ĐVT: Đồng

STT

Loại đất

ĐVT

Theo quy mô diện tích thửa đất

KK

Chi phí LĐKT

Dụng cụ

Thiết bị

Vật liệu

Chi phí trực tiếp

CP-Chung (20%->25%)

Đơn giá

A

B

 

C

D

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6=5*20%->25%

7=5+6

I

Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất

1

Đất đô thị

1.1

Ngoại nghiệp

Thửa

< 100m2

457.158

20

379

572

458.129

114.532

572.661

100- 300 m2

542.875

24

450

680

544.028

136.007

680.035

> 300- 500 m2

576.209

25

477

722

577.433

144.358

721.791

> 500- 1000 m2

704.785

31

584

883

706.282

176.570

882.852

>1000 – 3000 m2

966.698

42

801

1.211

968.751

242.188

1.210.939

> 3000- 10000 m2

1.485.763

64

1.230

1.861

1.488.918

372.230

1.861.148

Trên 1 ha đến 10 ha

1.782.915

77

1.476

2.233

1.786.702

446.675

2.233.377

Trên 10 ha đến 50 ha

1.931.492

84

1.600

2.419

1.935.593

483.898

2.419.492

Trên 50 ha đến 100 ha

2.080.068

90

1.723

2.605

2.084.485

521.121

2.605.607

Trên 100 ha đến 500 ha

2.377.220

103

1.969

2.977

2.382.269

595.567

2.977.836

Trên 500 ha đến 1000 ha

2.674.373

116

2.215

3.349

2.680.053

670.013

3.350.066

Km

Trên 1000 ha

95.241

26

492

744

96.503

24.126

120.629

1.2

Nội nghiệp

Thửa

< 100m2

102.769

20

379

572

103.740

20.748

124.488

100- 300 m2

122.039

24

450

680

123.192

24.638

147.830

> 300- 500 m2

128.462

25

473

716

129.675

25.935

155.610

> 500- 1000 m2

158.436

31

584

883

159.933

31.987

191.920

>1000 – 3000 m2

218.385

42

805

1.217

220.448

44.090

264.538

>3000- 10000 m2

334.001

64

1.230

1.861

337.156

67.431

404.587

Trên 1 ha đến 10 ha

400.801

77

1.476

2.233

404.587

80.917

485.505

Trên 10 ha đến 50 ha

434.201

84

1.600

2.419

438.303

87.661

525.963

Trên 50 ha đến 100 ha

467.601

90

1.723

2.605

472.018

94.404

566.422

Trên 100 ha đến 500 ha

534.401

103

1.969

2.977

539.450

107.890

647.340

Trên 500 ha đến 1000 ha

601.201

116

2.215

3.349